Quy hoạch Dự án Đông Bình Dương: Mặt bằng, hạ tầng nội khu và tiêu chuẩn
Quy Hoạch Tổng Thể Dự án Đông Bình Dương
Quy hoạch Dự án Đông Bình Dương: Mặt bằng, hạ tầng nội khu và tiêu chuẩn
Quy hoạch Dự án Đông Bình Dương – Quy mô 126,7ha và nền tảng phát triển đô thị bền vững
Quy Hoạch Tổng Thể Dự án Đông Bình Dương

Dự Án Đông Bình Dương: Quy Hoạch, Pháp Lý & Giá Bán 2026

Dự án Đông Bình Dương là một trong những khu đô thị có quy mô lớn và được quan tâm nhiều tại khu vực Tân Bình – Dĩ An – Bình Dương (cũ), nay sau sáp nhập thuộc phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh. Với lợi thế vị trí chiến lược, quy hoạch bài bản và hạ tầng đang dần hoàn thiện, dự án được đánh giá là lựa chọn phù hợp cho cả nhu cầu an cư lâu dài lẫn đầu tư trung – dài hạn.

Trong bối cảnh khu Đông TP.HCM không ngừng mở rộng, Đông Bình Dương được xem là khu vực chuyển tiếp quan trọng, hưởng lợi trực tiếp từ quá trình đô thị hóa, phát triển giao thông và gia tăng nhu cầu nhà ở thực.

Sản phẩm dự án đang được quan tâm

Chờ sổ
1,440,000,000
Giá : 15 - 17 triệu/1 m2
Đang mở bán
1,600,000,000
Khu đô thị Đông Bình Dương
Giá : 11,5 - 16 triệu/m2
Đang mở bán
1,360,000,000
Tân Bình, Dĩ An, Bình Dương
Giá : 10 - 14 triệu/1 m2
Đang mở bán
Tặng 2 chỉ vàng 9999
980,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai, Tân Bình, Dĩ An, Bình Dương
Giá : 11,5 - 16 triệu/m2
Dự án Đông Bình Dương: quy hoạch, hạ tầng và pháp lý cập nhật tháng 7/2026
Dự án Đông Bình Dương: Bảng Giá & Pháp Lý Mới Nhất

Tổng quan dự án Đông Bình Dương

Dự án Đông Bình Dương được quy hoạch theo định hướng khu đô thị dân cư – thương mại – dịch vụ, với quy mô lớn và hạ tầng được đầu tư đồng bộ ngay từ đầu. Dự án cung cấp đa dạng sản phẩm đất ở, phù hợp cho người dân xây dựng nhà ở ổn định cũng như nhà đầu tư tìm kiếm quỹ đất có tiềm năng gia tăng giá trị.

Dự án Đông Bình Dương có quy mô khoảng 126,7ha, cung cấp khoảng 6.433 nền, với các hạng mục hạ tầng đang được triển khai theo từng giai đoạn.

Vị trí dự án Đông Bình Dương tại Tân Đông Hiệp

Lợi thế vị trí trung tâm khu Đông

Dự án tọa lạc trên trục đường chính Nguyễn Thị Minh Khai thông ra tuyến đường Bùi Thị Xuân, đường cao tốc Mỹ Phước – Tân Vạn kết nối giao thông những trọng điểm như Biên Hòa, Thủ Đức, cũng như thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Thủ Dầu Một.

Dự án Đông Bình Dương: quy hoạch, hạ tầng và pháp lý cập nhật tháng 7/2026
Dự án Đông Bình Dương: Bảng Giá & Pháp Lý Mới Nhất

Kết nối giao thông và liên kết vùng

Dự án Đông Bình Dương có quy mô lớn tại khu vực Dĩ An cũ và kết nối với nhiều trục giao thông quan trọng. Thời gian di chuyển đến trung tâm Dĩ An cũ, khu vực Thủ Đức và trung tâm TP. Hồ Chí Minh phụ thuộc vào lộ trình cũng như tình trạng giao thông thực tế.

Với việc kết nối tuyến đường cao tốc Mỹ Phước – Tân Vạn nên rất thuận tiện cho việc di chuyển.

  • Cách vòng xoay An Phú 2 km.
  • Cách ngã tư 550 4 km, AEON Bình Dương.
  • Cách Big C Dĩ An 6 km.
  • Cách Bệnh viện quốc tế Becamex 5 km.

Các khu công nghiệp cận kề:

  • Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp.
  • Khu công nghiệp Vsip 1.
  • Khu công nghiệp Sóng Thần.
  • Khu công nghiệp Linh Trung.
  • Khu công nghiệp Việt Hương,…

Từ dự án Đông Bình Dương, cư dân có thể:

  • Kết nối nhanh TP.Thủ Đức
  • Di chuyển thuận tiện về trung tâm TP.HCM
  • Liên thông các khu công nghiệp và khu dân cư lớn

📍 Chi tiết vị trí & bản đồ: Vị trí Dự án Đông Bình Dương tại Tân Đông Hiệp.

Quy hoạch tổng thể dự án Đông Bình Dương

Dự án được quy hoạch theo hướng đồng bộ – hiện đại – lâu dài, đảm bảo cân bằng giữa khu đất ở, giao thông nội khu, không gian công cộng và cây xanh, tạo môi trường sống ổn định cho cư dân.

Theo thông tin tổng hợp trong bài, dự án có quy mô khoảng 126,7 ha và khoảng 6.433 nền. Các số liệu cần được đối chiếu với hồ sơ quy hoạch và văn bản cập nhật của cơ quan có thẩm quyền.

Khu chung cư có diện tích 2.370 m², mật độ xây dựng 65,65%, cao 6 tầng, với tổng số 63 căn.

Hạng mục đất tái định cư có diện tích 44.814 m², cao từ 1 đến 3 tầng, với tổng số 420 căn.

Khu đất ở xã hội có diện tích khoảng 92.858 m², mật độ xây dựng khoảng 65%, cao 5 tầng và khoảng 1.421 căn.

Đất thương mại – dịch vụ có diện tích khoảng 8.866 m².

Đất giáo dục có diện tích 80.787 m², gồm 5 trường mầm non, 4 trường tiểu học, 1 trường trung học cơ sở và 1 trường trung học phổ thông.

Đất y tế có diện tích khoảng 5.541 m², dự kiến bố trí 2 phòng khám đa khoa.

Đất cây xanh và thể dục thể thao có diện tích khoảng 51.008 m². Diện tích các nền khá đa dạng:

  • (6m x 10m) =  60m²
  • (5m x 13m) = 65 m²
  • (5m x 15m) = 75 m²
  • (5m x 16m) = 80 m²
  • (5m x 17m) = 85 m²
  • (5m x 18m) = 90 m²
  • (5m x 20m) = 100 m²
  • (7,5m x16m) = 120 m²
  • (7,5m x15m) = 112,5 m²
  • (7,5m x18m) = 135 m²

Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Phát triển đô thị Đông Bình Dương

Đơn vị thi công: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng HHA

Hạ tầng kỹ thuật dự án Đông Bình Dương

Các hạng mục hạ tầng được triển khai theo quy chuẩn khu đô thị, bao gồm:

  • Đường giao thông nội bộ rộng từ 13–30 m, vỉa hè rộng khoảng 3–7 m.
  • Hệ thống điện chiếu sáng
  • Cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật âm

Đây là nền tảng quan trọng giúp cư dân yên tâm xây dựng nhà ở và sinh sống lâu dài.

Dự án Đông Bình Dương: quy hoạch, hạ tầng và pháp lý cập nhật tháng 7/2026
Dự án Đông Bình Dương: Bảng Giá & Pháp Lý Mới Nhất

Pháp lý dự án Đông Bình Dương: Cập nhật mới nhất năm 2026

Thông tin pháp lý dưới đây được tổng hợp và cập nhật đến tháng 7/2026. Người đọc cần đối chiếu bản gốc của từng văn bản, phạm vi áp dụng và tình trạng hồ sơ của đúng lô đất trước khi giao dịch:

Hệ thống văn bản phê duyệt nền tảng

  • Quy hoạch chi tiết 1/500: UBND phê duyệt qua văn bản số 4046/QĐ-UBND ngày 25/09/2018 – xác lập phân lô, hạ tầng kỹ thuật và tiện ích toàn khu 126,7ha.
  • Giấy phép quy hoạch: UBND TP. Dĩ An cấp số 05/GPQH ngày 31/08/2018.
  • Chủ trương đầu tư: Công văn 70 UBND-KTN ngày 10/01/2018.

Thực trạng pháp lý và xây dựng năm 2026

  • Gia hạn tiến độ sử dụng đất: Văn bản số 3122/QĐ-UBND liên quan đến việc gia hạn tiến độ; cần đối chiếu bản gốc để xác định đầy đủ nội dung và phạm vi áp dụng.
  • Nghiệm thu hạ tầng: Đấu nối điện, cấp thoát nước và đường giao thông (13m–30m) đang nghiệm thu từng phần để đủ điều kiện cấp GPXD.
  • Cấp giấy chứng nhận: Thời điểm và điều kiện cấp giấy chứng nhận phụ thuộc vào tiến độ nghiệm thu, việc hoàn tất thủ tục của chủ đầu tư và quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Người mua nên kiểm tra hồ sơ cập nhật cho từng lô đất.

Lưu ý khi đối chiếu quy định pháp luật hiện hành

  1. Pháp luật về đất đai: Điều kiện chuyển nhượng và cấp giấy chứng nhận cần được kiểm tra theo loại đất, hồ sơ của từng lô, nghĩa vụ tài chính và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm giao dịch.
  2. Pháp luật về nhà ở và kinh doanh bất động sản: Điều kiện huy động vốn, ký kết hợp đồng và đưa sản phẩm vào giao dịch cần được đối chiếu với hồ sơ pháp lý thực tế cùng quy định đang có hiệu lực.
  3. Bộ hồ sơ pháp lý đa tầng: (1) Quy hoạch 1/500 phê duyệt điều chỉnh; (2) Chủ trương đầu tư hợp lệ; (3) Quyết định giao đất nhiều đợt UBND tỉnh Bình Dương xác nhận; việc đáp ứng điều kiện giao dịch cần được kiểm tra theo hồ sơ và quy định đang có hiệu lực.

⭐ Lưu ý khi đánh giá: Người mua nên kiểm tra quy hoạch, tiến độ hạ tầng, nghĩa vụ tài chính, điều kiện giao dịch và hồ sơ riêng của từng lô. Giá bất động sản có thể biến động và không có cam kết chắc chắn về mức tăng trong tương lai.

Thông tin trong bài mang tính tham khảo, không thay thế ý kiến của cơ quan quản lý hoặc tư vấn pháp lý độc lập.

📞 Hỗ trợ tra cứu thông tin và đăng ký tham quan thực tế – Hotline: 0946239289

🔎 Xem chi tiết: Dự án Đông Bình Dương khi nào có sổ? – Phân tích pháp lý đầy đủ

Tiến độ dự án Đông Bình Dương giai đoạn 2025–2026

Dự án đang tập trung hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, tạo điều kiện thuận lợi cho việc xây dựng nhà ở. Giai đoạn 2025–2026 là giai đoạn cần tiếp tục theo dõi tiến độ thực tế và các thông báo mới từ cơ quan có thẩm quyền.

📊 Tiến độ thi công: Tiến độ Dự án Đông Bình Dương 2025-2026 – hình ảnh thực địa mới nhất.

Bảng tra cứu mã lô theo các văn bản được nêu trong hồ sơ

Cập nhật tháng 7/2026: Bảng dưới đây hỗ trợ tra cứu mã lô theo phạm vi được nêu trong từng văn bản. Việc một mã lô xuất hiện trong bảng không đồng nghĩa với cam kết đủ mọi điều kiện giao dịch hoặc cấp giấy chứng nhận; người mua cần đối chiếu bản gốc và hồ sơ riêng của lô đất.

Đợt văn bản Cơ quan ban hành Chi tiết các mã lô đất Số văn bản
Đợt 1 Bộ Xây dựng LK1, LK7, LK13 đến LK19 (13,14,15,16,17,18,19), LK21 đến LK27 (21,22,23,24,25,26,27), LK55, LK58, LK64, LK72 đến LK77 (72,73,74,75,76,77), LK82, LK85, LK86 416/HĐXD-QLDA
Đợt 2 Sở Xây dựng Bình Dương LK2 đến LK6 (2,3,4,5,6), LK8 đến LK12 (8,9,10,11,12), LK20, LK28 đến LK40 (từ 28 đến 40), LK49, LK53, LK54, LK56, LK57, LK59 đến LK63, LK65 đến LK71, LK78, LK79, LK83, LK84, LK87, LK88 335/SXD-KTKT
Tái định cư Sở Xây dựng Bình Dương TDC-LK89, TDC-LK90 (Toàn bộ các lô thuộc 2 dãy tái định cư này) 335/SXD-KTKT

Tiềm năng an cư và đầu tư dự án Đông Bình Dương

Dự án phù hợp cho:

  • Gia đình mua đất xây nhà ở lâu dài
  • Người làm việc tại khu Đông TP.HCM
  • Nhà đầu tư trung – dài hạn, ưu tiên sự ổn định

Nhận Định Tổng Quan Về Dự án Đông Bình Dương

Xét trên các khía cạnh như vị trí, quy hoạch, hạ tầng và nhu cầu sử dụng thực tế, dự án Đông Bình Dương là khu đô thị được quan tâm tại khu vực phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh; trong hồ sơ cũ có thể ghi phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Người mua cần kiểm tra đầy đủ pháp lý, tài chính và mức độ phù hợp với khả năng chịu rủi ro trước khi quyết định.

Sơ đồ 1/500 dự án Đông Bình Dương – Khu Đô Thị Chiến Lược
Sơ đồ 1/500 dự án Đông Bình Dương – Khu Đô Thị Chiến Lược

Bảng giá đất tham khảo

Cập nhật tháng 7/2026: Mức giá trong bảng dùng để tham khảo tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo vị trí, diện tích, hiện trạng pháp lý và thỏa thuận giao dịch. Vui lòng liên hệ 0946239289 để kiểm tra thông tin của từng lô.

Xem bảng giá chi tiết theo từng tuyến đường và lô đất
Tên đường Liền kề số Diện tích (m²) Giá tham khảo (đồng/m²)
Giá đất Đường NT Minh Khai Liền kề 1 112 40.000.000 ₫
Giá đất Đường D2 Liền kề 1 90 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D1 Liền kề 2 85 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 2 100 19.500.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 3 85 18.000.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 3 85 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 4 110 29.000.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 4 80 19.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 5 100 28.000.000 ₫
Giá đất Đường D11 Liền kề 6 80 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 7 110 26.500.000 ₫
Giá đất Đường D11 Liền kề 7 80 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D4 Liền kề 7 92,5 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D6 Liền kề 7 92,5 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D1 Liền kề 8 85 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 8 100 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 9 85 18.000.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 9 85 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 10 110 27.500.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 10 80 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 11 110 27.500.000 ₫
Giá đất Đường D9 Liền kề 11 80 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D9 Liền kề 12 80 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D11 Liền kề 12 80 17.000.000 ₫
Giá đất Đường D13 Liền kề 13 80 16.500.000 ₫
Giá đất Đường D15 Liền kề 13 80 16.500.000 ₫
Giá đất Đường D11 Liền kề 14 80 16.000.000 ₫
Giá đất Đường D13 Liền kề 14 80 16.500.000 ₫
Giá đất Đường D11 Liền kề 15 80 16.000.000 ₫
Giá đất Đường D9 Liền kề 15 80 16.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 16 110 27.000.000 ₫
Giá đất Đường D9 Liền kề 16 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 17 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 17 110 27.000.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 18 85 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 18 85 18.000.000 ₫
Giá đất Đường D1 Liền kề 19 85 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 19 100 18.000.000 ₫
Giá đất Đường D1 Liền kề 20 125 18.000.000 ₫
Giá đất Đường D1 Liền kề 21 75 19.500.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 22 100 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D1 Liền kề 22 85 19.500.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 23 85 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3 Liền kề 23 85 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D5 Liền kề 24 80 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 24 110 27.000.000 ₫
Giá đất Đường D9 Liền kề 25 80 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7 Liền kề 25 110 27.000.000 ₫
Giá đất Đường D9 Liền kề 26 80 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D11 Liền kề 26 80 18.500.000 ₫
Giá đất Đường D13 Liền kề 27 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D11 Liền kề 27 80 18.000.000 ₫
Giá đất Đường D13 Liền kề 28 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D17 Liền kề 28 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D10 Liền kề 29 80 17.000.000 ₫
Giá đất Đường D14 Liền kề 29 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D16 Liền kề 30 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D18 Liền kề 30 80 17.500.000 ₫
Giá đất Đường D1 Liền kề 31 65 19.500.000 ₫
Giá đất Đường D19 Liền kề 31 65 19.000.000 ₫
Giá đất Đường D19 Liền kề 32 85 18.000.000 ₫
Giá đất D5 Liền kề 33 80 18.500.000 ₫
Giá đất D5 Liền kề 34 80 18.500.000 ₫
Giá đất D7 Liền kề 34 110 28.000.000 ₫
Giá đất D7 Liền kề 35 110 28.000.000 ₫
Giá đất D9 Liền kề 35 80 18.500.000 ₫
Giá đất D9 Liền kề 36 80 18.500.000 ₫
Giá đất D11 Liền kề 36 80 18.000.000 ₫
Giá đất D11 Liền kề 37 80 18.000.000 ₫
Giá đất D13 Liền kề 37 80 18.000.000 ₫
Giá đất  D13 Liền kề 53 80 19.000.000 ₫
Giá đất D11 Liền kề 53 80 19.000.000 ₫
Giá đất D11 Liền kề 54 80 19.000.000 ₫
Giá đất D9 Liền kề 54 80 22.000.000 ₫
Giá đất D7 Liền kề 55 110 37.000.000 ₫
Giá đất D5 Liền kề 55 80 19.500.000 ₫
Giá đất D5 Liền kề 56 85 18.500.000 ₫
Giá đất D19 Liền kề 57 85 18.000.000 ₫
Giá đất D38 Liền kề 58 65 18.500.000 ₫
Giá đất D40 Liền kề 58 65 19.000.000 ₫
Giá đất g D40 Liền kề 59 65 19.500.000 ₫
Giá đất D42 Liền kề 59 65 19.500.000 ₫
Giá đất D1 Liền kề 60 65 19.500.000 ₫
Giá đất D19 Liền kề 60 65 19.500.000 ₫
Giá đất D1 Liền kề 61 60 19.000.000 ₫
Giá đất D1 Liền kề 62 65 19.500.000 ₫
Giá đất D21 Liền kề 62 65 19.500.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 62 95 19.500.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 63 95 19.500.000 ₫
Giá đất D21 Liền kề 63 80 19.500.000 ₫
Giá đất D23 Liền kề 63 80 18.500.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 64 95 22.500.000 ₫
Giá đất D23 Liền kề 65 75 18.500.000 ₫
Giá đất D25 Liền kề 65 75 18.500.000 ₫
Giá đất D50 Liền kề 65 75 19.500.000 ₫
Giá đất D25 Liền kề 66 75 17.500.000 ₫
Giá đất D27 Liền kề 66 75 17.500.000 ₫
Giá đất D27 Liền kề 67 85 17.000.000 ₫
Giá đất D5 Liền kề 67 85 17.500.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 67 95 19.500.000 ₫
Giá đất D5 Liền kề 68 80 19.500.000 ₫
Giá đất D7 Liền kề 68 110 27.000.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 68 95 20.500.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 69 95 20.500.000 ₫
Giá đất D7 Liền kề 69 110 26.000.000 ₫
Giá đất D29 Liền kề 69 80 17.500.000 ₫
Giá đất D29 Liền kề 70 80 16.500.000 ₫
Giá đất D11 Liền kề 70 80 17.000.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 70 95 19.500.000 ₫
Giá đất D11 Liền kề 71 80 19.000.000 ₫
Giá đất D31 Liền kề 71 80 17.000.000 ₫
Giá đất D32 Liền kề 71 95 17.500.000 ₫
Đường D11 Liền kề 72 80 16.500.000 ₫
Giá đất D31 Liền kề 72 80 16.000.000 ₫
Giá đất D11 Liền kề 73 80 16.500.000 ₫
Giá đất D29 Liền kề 73 80 16.000.000 ₫
Giá đất D7 Liền kề 74 110 26.000.000 ₫
Giá đất D29 Liền kề 74 80 16.000.000 ₫
Giá đất D7 Liền kề 75 110 26.000.000 ₫
Giá đất D5 Liền kề 75 80 18.500.000 ₫
Giá đất D54 Liền kề 76 80 18.000.000 ₫
Giá đất D52 Liền kề 76 80 18.000.000 ₫
Đường D52 Liền kề 77 80 18.000.000 ₫
Đường D50 Liền kề 77 80 19.500.000 ₫
Đường D50 Liền kề 78 80 19.500.000 ₫
Đường D52 Liền kề 78 80 18.000.000 ₫
Đường D54 Liền kề 79 80 18.000.000 ₫
Đường D52 Liền kề 79 80 18.000.000 ₫
Đường D26 Liền kề 38 135 19.500.000 ₫
Đường D24 Liền kề 38 135 19.500.000 ₫
Đường D24 Liền kề 39 135 19.500.000 ₫
Đường D22 Liền kề 39 135 19.500.000 ₫
Đường D22 Liền kề 40 135 18.500.000 ₫
Đường D20 Liền kề 40 135 18.000.000 ₫
Đường D20 Liền kề 41 120 18.500.000 ₫
Đường D12 Liền kề 41 120 18.500.000 ₫
Đường D12 Liền kề 42 120 16.500.000 ₫
Đường D10 Liền kề 42 120 16.000.000 ₫
Đường D34 Liền kề 43 112,5 16.500.000 ₫
Đường D32 Liền kề 43 112,5 16.000.000 ₫
Đường D32 Liền kề 47 112,5 16.000.000 ₫
Đường D34 Liền kề 47 112,5 16.500.000 ₫
Đường D32 Liền kề 48 112,5 16.000.000 ₫
Đường D30 Liền kề 48 112,5 16.000.000 ₫
Đường D30 Liền kề 49 112,5 16.000.000 ₫
Đường D28 Liền kề 49 112,5 16.000.000 ₫

📞 Nhận bảng giá và tham quan thực tế – Hotline: 0946239289

✅ Bảng giá tham khảo được cập nhật định kỳ – Tư vấn miễn phí

Câu hỏi thường gặp về dự án Đông Bình Dương

Dự án Đông Bình Dương đã hoàn thành nghĩa vụ thuế chưa?

  • Trả lời: Theo văn bản số 5758/CTBDU-HKDCN ngày 01/12/2023, doanh nghiệp đã thực hiện nộp tiền theo các thông báo thuế được nêu trong văn bản. Người mua nên yêu cầu bản hồ sơ mới nhất để kiểm tra nghĩa vụ tài chính còn hiệu lực tại thời điểm giao dịch.

Làm sao để biết lô đất tôi mua đã được thẩm định xây dựng hay chưa?

  • Trả lời: Hiện tại dự án đã có 2 đợt thẩm định lớn. Đợt 1 (văn bản 416/HĐXD-QLDA) dành cho các lô LK1, LK7, LK13, LK19… và đợt 2 (văn bản 335/SXD-KTKT) dành cho các lô LK2-LK12, LK28-LK40, LK65-LK71 và các khu tái định cư TDC-LK89, 90. Bạn có thể đối chiếu mã lô trên hợp đồng với bảng tra cứu pháp lý trong bài viết này.

Vị trí hiện nay của dự án Đông Bình Dương thuộc khu vực nào?

  • Trả lời: Theo địa giới hành chính hiện nay, khu vực dự án được giới thiệu thuộc phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh. Trong các hồ sơ cũ, địa chỉ có thể được thể hiện là phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; cần đọc địa danh theo thời điểm ban hành văn bản.

Khi nào dự án mới được cấp sổ hồng riêng từng nền?

  • Trả lời: Chưa nên ấn định thời điểm khi chưa có thông báo chính thức. Việc cấp giấy chứng nhận phụ thuộc vào nghiệm thu hạ tầng, hồ sơ địa chính, nghĩa vụ tài chính và quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Người mua nên kiểm tra văn bản cập nhật cho đúng mã lô.

Xem thêm tiến độ Dự án Đông Bình Dương 2026

Dự án Đông Bình Dương: quy hoạch, hạ tầng và pháp lý cập nhật tháng 7/2026
Dự án Đông Bình Dương: Bảng Giá & Pháp Lý Mới Nhất

Xem tiếp các thông tin pháp lý của dự án >>

Khu đô thị quy hoạch đồng bộ tại Tân Đông Hiệp, Dĩ An, Bình Dương

Trong bối cảnh khu Đông TP.HCM không ngừng mở rộng, Đông Bình Dương được xem là khu vực chuyển tiếp quan trọng, hưởng lợi trực tiếp từ quá trình đô thị hóa, phát triển giao thông và gia tăng nhu cầu nhà ở thực.

💡 Phân tích đầu tư: Có nên đầu tư Dự án Đông Bình Dương? – đánh giá từ chuyên gia.