Dự án Đông Bình Dương là một trong những khu đô thị có quy mô lớn và được quan tâm nhiều tại khu vực Tân Bình – Dĩ An – Bình Dương (cũ), nay sau sáp nhập thuộc phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh. Với lợi thế vị trí chiến lược, quy hoạch bài bản và hạ tầng đang dần hoàn thiện, dự án được đánh giá là lựa chọn phù hợp cho cả nhu cầu an cư lâu dài lẫn đầu tư trung – dài hạn.
Trong bối cảnh khu Đông TP.HCM không ngừng mở rộng, Đông Bình Dương được xem là khu vực chuyển tiếp quan trọng, hưởng lợi trực tiếp từ quá trình đô thị hóa, phát triển giao thông và gia tăng nhu cầu nhà ở thực.
Dự án Đông Bình Dương: Bảng Giá & Pháp Lý Mới Nhất
Tổng quan dự án Đông Bình Dương
Dự án Đông Bình Dương được quy hoạch theo định hướng khu đô thị dân cư – thương mại – dịch vụ, với quy mô lớn và hạ tầng được đầu tư đồng bộ ngay từ đầu. Dự án cung cấp đa dạng sản phẩm đất ở, phù hợp cho người dân xây dựng nhà ở ổn định cũng như nhà đầu tư tìm kiếm quỹ đất có tiềm năng gia tăng giá trị.
Dự án Đông Bình Dương có quy mô khoảng 126,7ha, cung cấp khoảng 6.433 nền, với các hạng mục hạ tầng đang được triển khai theo từng giai đoạn.
Vị trí dự án Đông Bình Dương tại Tân Đông Hiệp
Lợi thế vị trí trung tâm khu Đông
Dự án tọa lạc trên trục đường chính Nguyễn Thị Minh Khai thông ra tuyến đường Bùi Thị Xuân, đường cao tốc Mỹ Phước – Tân Vạn kết nối giao thông những trọng điểm như Biên Hòa, Thủ Đức, cũng như thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Thủ Dầu Một.
Dự án Đông Bình Dương: Bảng Giá & Pháp Lý Mới Nhất
Kết nối giao thông và liên kết vùng
Dự án Đông Bình Dương có quy mô lớn tại khu vực Dĩ An cũ và kết nối với nhiều trục giao thông quan trọng. Thời gian di chuyển đến trung tâm Dĩ An cũ, khu vực Thủ Đức và trung tâm TP. Hồ Chí Minh phụ thuộc vào lộ trình cũng như tình trạng giao thông thực tế.
Với việc kết nối tuyến đường cao tốc Mỹ Phước – Tân Vạn nên rất thuận tiện cho việc di chuyển.
Dự án được quy hoạch theo hướng đồng bộ – hiện đại – lâu dài, đảm bảo cân bằng giữa khu đất ở, giao thông nội khu, không gian công cộng và cây xanh, tạo môi trường sống ổn định cho cư dân.
Theo thông tin tổng hợp trong bài, dự án có quy mô khoảng 126,7 ha và khoảng 6.433 nền. Các số liệu cần được đối chiếu với hồ sơ quy hoạch và văn bản cập nhật của cơ quan có thẩm quyền.
Khu chung cư có diện tích 2.370 m², mật độ xây dựng 65,65%, cao 6 tầng, với tổng số 63 căn.
Hạng mục đất tái định cư có diện tích 44.814 m², cao từ 1 đến 3 tầng, với tổng số 420 căn.
Khu đất ở xã hội có diện tích khoảng 92.858 m², mật độ xây dựng khoảng 65%, cao 5 tầng và khoảng 1.421 căn.
Đất thương mại – dịch vụ có diện tích khoảng 8.866 m².
Đất giáo dục có diện tích 80.787 m², gồm 5 trường mầm non, 4 trường tiểu học, 1 trường trung học cơ sở và 1 trường trung học phổ thông.
Đất y tế có diện tích khoảng 5.541 m², dự kiến bố trí 2 phòng khám đa khoa.
Đất cây xanh và thể dục thể thao có diện tích khoảng 51.008 m². Diện tích các nền khá đa dạng:
(6m x 10m) = 60m²
(5m x 13m) = 65 m²
(5m x 15m) = 75 m²
(5m x 16m) = 80 m²
(5m x 17m) = 85 m²
(5m x 18m) = 90 m²
(5m x 20m) = 100 m²
(7,5m x16m) = 120 m²
(7,5m x15m) = 112,5 m²
(7,5m x18m) = 135 m²
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH Phát triển đô thị Đông Bình Dương
Đơn vị thi công: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng HHA
Hạ tầng kỹ thuật dự án Đông Bình Dương
Các hạng mục hạ tầng được triển khai theo quy chuẩn khu đô thị, bao gồm:
Đường giao thông nội bộ rộng từ 13–30 m, vỉa hè rộng khoảng 3–7 m.
Hệ thống điện chiếu sáng
Cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật âm
Đây là nền tảng quan trọng giúp cư dân yên tâm xây dựng nhà ở và sinh sống lâu dài.
Dự án Đông Bình Dương: Bảng Giá & Pháp Lý Mới Nhất
Pháp lý dự án Đông Bình Dương: Cập nhật mới nhất năm 2026
Thông tin pháp lý dưới đây được tổng hợp và cập nhật đến tháng 7/2026. Người đọc cần đối chiếu bản gốc của từng văn bản, phạm vi áp dụng và tình trạng hồ sơ của đúng lô đất trước khi giao dịch:
Hệ thống văn bản phê duyệt nền tảng
Quy hoạch chi tiết 1/500: UBND phê duyệt qua văn bản số 4046/QĐ-UBND ngày 25/09/2018 – xác lập phân lô, hạ tầng kỹ thuật và tiện ích toàn khu 126,7ha.
Giấy phép quy hoạch: UBND TP. Dĩ An cấp số 05/GPQH ngày 31/08/2018.
Chủ trương đầu tư: Công văn 70 UBND-KTN ngày 10/01/2018.
Thực trạng pháp lý và xây dựng năm 2026
Gia hạn tiến độ sử dụng đất: Văn bản số 3122/QĐ-UBND liên quan đến việc gia hạn tiến độ; cần đối chiếu bản gốc để xác định đầy đủ nội dung và phạm vi áp dụng.
Nghiệm thu hạ tầng: Đấu nối điện, cấp thoát nước và đường giao thông (13m–30m) đang nghiệm thu từng phần để đủ điều kiện cấp GPXD.
Cấp giấy chứng nhận: Thời điểm và điều kiện cấp giấy chứng nhận phụ thuộc vào tiến độ nghiệm thu, việc hoàn tất thủ tục của chủ đầu tư và quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Người mua nên kiểm tra hồ sơ cập nhật cho từng lô đất.
Lưu ý khi đối chiếu quy định pháp luật hiện hành
Pháp luật về đất đai: Điều kiện chuyển nhượng và cấp giấy chứng nhận cần được kiểm tra theo loại đất, hồ sơ của từng lô, nghĩa vụ tài chính và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm giao dịch.
Pháp luật về nhà ở và kinh doanh bất động sản: Điều kiện huy động vốn, ký kết hợp đồng và đưa sản phẩm vào giao dịch cần được đối chiếu với hồ sơ pháp lý thực tế cùng quy định đang có hiệu lực.
Bộ hồ sơ pháp lý đa tầng: (1) Quy hoạch 1/500 phê duyệt điều chỉnh; (2) Chủ trương đầu tư hợp lệ; (3) Quyết định giao đất nhiều đợt UBND tỉnh Bình Dương xác nhận; việc đáp ứng điều kiện giao dịch cần được kiểm tra theo hồ sơ và quy định đang có hiệu lực.
Lưu ý khi đánh giá: Người mua nên kiểm tra quy hoạch, tiến độ hạ tầng, nghĩa vụ tài chính, điều kiện giao dịch và hồ sơ riêng của từng lô. Giá bất động sản có thể biến động và không có cam kết chắc chắn về mức tăng trong tương lai.
Thông tin trong bài mang tính tham khảo, không thay thế ý kiến của cơ quan quản lý hoặc tư vấn pháp lý độc lập.
Hỗ trợ tra cứu thông tin và đăng ký tham quan thực tế – Hotline: 0946239289
Dự án đang tập trung hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, tạo điều kiện thuận lợi cho việc xây dựng nhà ở. Giai đoạn 2025–2026 là giai đoạn cần tiếp tục theo dõi tiến độ thực tế và các thông báo mới từ cơ quan có thẩm quyền.
Bảng tra cứu mã lô theo các văn bản được nêu trong hồ sơ
Cập nhật tháng 7/2026: Bảng dưới đây hỗ trợ tra cứu mã lô theo phạm vi được nêu trong từng văn bản. Việc một mã lô xuất hiện trong bảng không đồng nghĩa với cam kết đủ mọi điều kiện giao dịch hoặc cấp giấy chứng nhận; người mua cần đối chiếu bản gốc và hồ sơ riêng của lô đất.
Đợt văn bản
Cơ quan ban hành
Chi tiết các mã lô đất
Số văn bản
Đợt 1
Bộ Xây dựng
LK1, LK7, LK13 đến LK19 (13,14,15,16,17,18,19), LK21 đến LK27 (21,22,23,24,25,26,27), LK55, LK58, LK64, LK72 đến LK77 (72,73,74,75,76,77), LK82, LK85, LK86
416/HĐXD-QLDA
Đợt 2
Sở Xây dựng Bình Dương
LK2 đến LK6 (2,3,4,5,6), LK8 đến LK12 (8,9,10,11,12), LK20, LK28 đến LK40 (từ 28 đến 40), LK49, LK53, LK54, LK56, LK57, LK59 đến LK63, LK65 đến LK71, LK78, LK79, LK83, LK84, LK87, LK88
335/SXD-KTKT
Tái định cư
Sở Xây dựng Bình Dương
TDC-LK89, TDC-LK90 (Toàn bộ các lô thuộc 2 dãy tái định cư này)
335/SXD-KTKT
Tiềm năng an cư và đầu tư dự án Đông Bình Dương
Dự án phù hợp cho:
Gia đình mua đất xây nhà ở lâu dài
Người làm việc tại khu Đông TP.HCM
Nhà đầu tư trung – dài hạn, ưu tiên sự ổn định
Nhận Định Tổng Quan Về Dự án Đông Bình Dương
Xét trên các khía cạnh như vị trí, quy hoạch, hạ tầng và nhu cầu sử dụng thực tế, dự án Đông Bình Dương là khu đô thị được quan tâm tại khu vực phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh; trong hồ sơ cũ có thể ghi phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Người mua cần kiểm tra đầy đủ pháp lý, tài chính và mức độ phù hợp với khả năng chịu rủi ro trước khi quyết định.
Sơ đồ 1/500 dự án Đông Bình Dương – Khu Đô Thị Chiến Lược
Bảng giá đất tham khảo
Cập nhật tháng 7/2026: Mức giá trong bảng dùng để tham khảo tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo vị trí, diện tích, hiện trạng pháp lý và thỏa thuận giao dịch. Vui lòng liên hệ 0946239289 để kiểm tra thông tin của từng lô.
Xem bảng giá chi tiết theo từng tuyến đường và lô đất
Tên đường
Liền kề số
Diện tích (m²)
Giá tham khảo (đồng/m²)
Giá đất Đường NT Minh Khai
Liền kề 1
112
40.000.000 ₫
Giá đất Đường D2
Liền kề 1
90
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D1
Liền kề 2
85
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 2
100
19.500.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 3
85
18.000.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 3
85
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 4
110
29.000.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 4
80
19.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 5
100
28.000.000 ₫
Giá đất Đường D11
Liền kề 6
80
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 7
110
26.500.000 ₫
Giá đất Đường D11
Liền kề 7
80
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D4
Liền kề 7
92,5
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D6
Liền kề 7
92,5
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D1
Liền kề 8
85
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 8
100
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 9
85
18.000.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 9
85
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 10
110
27.500.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 10
80
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 11
110
27.500.000 ₫
Giá đất Đường D9
Liền kề 11
80
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D9
Liền kề 12
80
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D11
Liền kề 12
80
17.000.000 ₫
Giá đất Đường D13
Liền kề 13
80
16.500.000 ₫
Giá đất Đường D15
Liền kề 13
80
16.500.000 ₫
Giá đất Đường D11
Liền kề 14
80
16.000.000 ₫
Giá đất Đường D13
Liền kề 14
80
16.500.000 ₫
Giá đất Đường D11
Liền kề 15
80
16.000.000 ₫
Giá đất Đường D9
Liền kề 15
80
16.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 16
110
27.000.000 ₫
Giá đất Đường D9
Liền kề 16
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 17
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 17
110
27.000.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 18
85
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 18
85
18.000.000 ₫
Giá đất Đường D1
Liền kề 19
85
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 19
100
18.000.000 ₫
Giá đất Đường D1
Liền kề 20
125
18.000.000 ₫
Giá đất Đường D1
Liền kề 21
75
19.500.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 22
100
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D1
Liền kề 22
85
19.500.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 23
85
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D3
Liền kề 23
85
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D5
Liền kề 24
80
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 24
110
27.000.000 ₫
Giá đất Đường D9
Liền kề 25
80
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D7
Liền kề 25
110
27.000.000 ₫
Giá đất Đường D9
Liền kề 26
80
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D11
Liền kề 26
80
18.500.000 ₫
Giá đất Đường D13
Liền kề 27
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D11
Liền kề 27
80
18.000.000 ₫
Giá đất Đường D13
Liền kề 28
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D17
Liền kề 28
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D10
Liền kề 29
80
17.000.000 ₫
Giá đất Đường D14
Liền kề 29
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D16
Liền kề 30
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D18
Liền kề 30
80
17.500.000 ₫
Giá đất Đường D1
Liền kề 31
65
19.500.000 ₫
Giá đất Đường D19
Liền kề 31
65
19.000.000 ₫
Giá đất Đường D19
Liền kề 32
85
18.000.000 ₫
Giá đất D5
Liền kề 33
80
18.500.000 ₫
Giá đất D5
Liền kề 34
80
18.500.000 ₫
Giá đất D7
Liền kề 34
110
28.000.000 ₫
Giá đất D7
Liền kề 35
110
28.000.000 ₫
Giá đất D9
Liền kề 35
80
18.500.000 ₫
Giá đất D9
Liền kề 36
80
18.500.000 ₫
Giá đất D11
Liền kề 36
80
18.000.000 ₫
Giá đất D11
Liền kề 37
80
18.000.000 ₫
Giá đất D13
Liền kề 37
80
18.000.000 ₫
Giá đất D13
Liền kề 53
80
19.000.000 ₫
Giá đất D11
Liền kề 53
80
19.000.000 ₫
Giá đất D11
Liền kề 54
80
19.000.000 ₫
Giá đất D9
Liền kề 54
80
22.000.000 ₫
Giá đất D7
Liền kề 55
110
37.000.000 ₫
Giá đất D5
Liền kề 55
80
19.500.000 ₫
Giá đất D5
Liền kề 56
85
18.500.000 ₫
Giá đất D19
Liền kề 57
85
18.000.000 ₫
Giá đất D38
Liền kề 58
65
18.500.000 ₫
Giá đất D40
Liền kề 58
65
19.000.000 ₫
Giá đất g D40
Liền kề 59
65
19.500.000 ₫
Giá đất D42
Liền kề 59
65
19.500.000 ₫
Giá đất D1
Liền kề 60
65
19.500.000 ₫
Giá đất D19
Liền kề 60
65
19.500.000 ₫
Giá đất D1
Liền kề 61
60
19.000.000 ₫
Giá đất D1
Liền kề 62
65
19.500.000 ₫
Giá đất D21
Liền kề 62
65
19.500.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 62
95
19.500.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 63
95
19.500.000 ₫
Giá đất D21
Liền kề 63
80
19.500.000 ₫
Giá đất D23
Liền kề 63
80
18.500.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 64
95
22.500.000 ₫
Giá đất D23
Liền kề 65
75
18.500.000 ₫
Giá đất D25
Liền kề 65
75
18.500.000 ₫
Giá đất D50
Liền kề 65
75
19.500.000 ₫
Giá đất D25
Liền kề 66
75
17.500.000 ₫
Giá đất D27
Liền kề 66
75
17.500.000 ₫
Giá đất D27
Liền kề 67
85
17.000.000 ₫
Giá đất D5
Liền kề 67
85
17.500.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 67
95
19.500.000 ₫
Giá đất D5
Liền kề 68
80
19.500.000 ₫
Giá đất D7
Liền kề 68
110
27.000.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 68
95
20.500.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 69
95
20.500.000 ₫
Giá đất D7
Liền kề 69
110
26.000.000 ₫
Giá đất D29
Liền kề 69
80
17.500.000 ₫
Giá đất D29
Liền kề 70
80
16.500.000 ₫
Giá đất D11
Liền kề 70
80
17.000.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 70
95
19.500.000 ₫
Giá đất D11
Liền kề 71
80
19.000.000 ₫
Giá đất D31
Liền kề 71
80
17.000.000 ₫
Giá đất D32
Liền kề 71
95
17.500.000 ₫
Đường D11
Liền kề 72
80
16.500.000 ₫
Giá đất D31
Liền kề 72
80
16.000.000 ₫
Giá đất D11
Liền kề 73
80
16.500.000 ₫
Giá đất D29
Liền kề 73
80
16.000.000 ₫
Giá đất D7
Liền kề 74
110
26.000.000 ₫
Giá đất D29
Liền kề 74
80
16.000.000 ₫
Giá đất D7
Liền kề 75
110
26.000.000 ₫
Giá đất D5
Liền kề 75
80
18.500.000 ₫
Giá đất D54
Liền kề 76
80
18.000.000 ₫
Giá đất D52
Liền kề 76
80
18.000.000 ₫
Đường D52
Liền kề 77
80
18.000.000 ₫
Đường D50
Liền kề 77
80
19.500.000 ₫
Đường D50
Liền kề 78
80
19.500.000 ₫
Đường D52
Liền kề 78
80
18.000.000 ₫
Đường D54
Liền kề 79
80
18.000.000 ₫
Đường D52
Liền kề 79
80
18.000.000 ₫
Đường D26
Liền kề 38
135
19.500.000 ₫
Đường D24
Liền kề 38
135
19.500.000 ₫
Đường D24
Liền kề 39
135
19.500.000 ₫
Đường D22
Liền kề 39
135
19.500.000 ₫
Đường D22
Liền kề 40
135
18.500.000 ₫
Đường D20
Liền kề 40
135
18.000.000 ₫
Đường D20
Liền kề 41
120
18.500.000 ₫
Đường D12
Liền kề 41
120
18.500.000 ₫
Đường D12
Liền kề 42
120
16.500.000 ₫
Đường D10
Liền kề 42
120
16.000.000 ₫
Đường D34
Liền kề 43
112,5
16.500.000 ₫
Đường D32
Liền kề 43
112,5
16.000.000 ₫
Đường D32
Liền kề 47
112,5
16.000.000 ₫
Đường D34
Liền kề 47
112,5
16.500.000 ₫
Đường D32
Liền kề 48
112,5
16.000.000 ₫
Đường D30
Liền kề 48
112,5
16.000.000 ₫
Đường D30
Liền kề 49
112,5
16.000.000 ₫
Đường D28
Liền kề 49
112,5
16.000.000 ₫
Nhận bảng giá và tham quan thực tế – Hotline: 0946239289
Bảng giá tham khảo được cập nhật định kỳ – Tư vấn miễn phí
Câu hỏi thường gặp về dự án Đông Bình Dương
Dự án Đông Bình Dương đã hoàn thành nghĩa vụ thuế chưa?
Trả lời: Theo văn bản số 5758/CTBDU-HKDCN ngày 01/12/2023, doanh nghiệp đã thực hiện nộp tiền theo các thông báo thuế được nêu trong văn bản. Người mua nên yêu cầu bản hồ sơ mới nhất để kiểm tra nghĩa vụ tài chính còn hiệu lực tại thời điểm giao dịch.
Làm sao để biết lô đất tôi mua đã được thẩm định xây dựng hay chưa?
Trả lời: Hiện tại dự án đã có 2 đợt thẩm định lớn. Đợt 1 (văn bản 416/HĐXD-QLDA) dành cho các lô LK1, LK7, LK13, LK19… và đợt 2 (văn bản 335/SXD-KTKT) dành cho các lô LK2-LK12, LK28-LK40, LK65-LK71 và các khu tái định cư TDC-LK89, 90. Bạn có thể đối chiếu mã lô trên hợp đồng với bảng tra cứu pháp lý trong bài viết này.
Vị trí hiện nay của dự án Đông Bình Dương thuộc khu vực nào?
Trả lời: Theo địa giới hành chính hiện nay, khu vực dự án được giới thiệu thuộc phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh. Trong các hồ sơ cũ, địa chỉ có thể được thể hiện là phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; cần đọc địa danh theo thời điểm ban hành văn bản.
Khi nào dự án mới được cấp sổ hồng riêng từng nền?
Trả lời: Chưa nên ấn định thời điểm khi chưa có thông báo chính thức. Việc cấp giấy chứng nhận phụ thuộc vào nghiệm thu hạ tầng, hồ sơ địa chính, nghĩa vụ tài chính và quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Người mua nên kiểm tra văn bản cập nhật cho đúng mã lô.